beside the point

/bɪˈsaɪd/
Tính từ
  1. (Thành ngữ) Không liên quan, không cần thiết.
    (idiomatic) Irrelevant, moot.
    His many charitable donations are beside the point. They do not make up for the fact that he stole the money to begin with.
    Nhiều khoản quyên góp từ thiện của anh ấy không còn quan trọng nữa. Họ không bù đắp được việc anh ta đã ăn trộm số tiền ngay từ đầu.
Trạng từ
  1. (Thành ngữ) Không liên quan, lạc đề.
    (idiomatic) Irrelevantly, off-topic.
    Judges in the British law courts used to tell lawyers who spoke beside the point or quoted irrelevant cases that they might as well say that Robin Hood in Barnsdale stood.
    Các thẩm phán tại các tòa án luật ở Anh thường nói với các luật sư phát biểu trái quan điểm hoặc trích dẫn những trường hợp không liên quan rằng họ cũng có thể nói rằng Robin Hood ở Barnsdale đã đứng vững.
    Từ đồng nghĩa:neither here nor there
🎬 Nghe “beside the point” trong video thậtNgười bản xứ phát âm — có phụ đề, chọn giọng US/UK/AUS và chỉnh tốc độ
YouGlish